Liên hệ: 0908230354
Máy hàn hồ quang chìm AC/DC ZDE7-1200HD hỗ trợ hàn AC, DC, DCSP, DCRP với khả năng chuyển đổi nhanh bằng một nút bấm, không cần thay dây hàn. Thiết bị ứng dụng công nghệ điều khiển AC-DC kép giúp hồ quang ổn định, khởi động tốt, đồng thời cho phép điều chỉnh linh hoạt các thông số AC để kiểm soát chính xác mối hàn. Trang bị đầy đủ các chức năng bảo vệ như quá nhiệt, thấp áp và mất pha, phù hợp cho môi trường công nghiệp nặng.
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Đặc Điểm Nổi Bật Của Máy Hàn Hồ Quang Chìm ZDE7-1200HD
1. Tích hợp các chức năng hàn AC, hàn DC, chuyển mạch cực thuận DC và cực nghịch DC; có thể chuyển đổi bằng một nút bấm mà không cần thay đổi dây hàn.
2. Sử dụng công nghệ điều khiển kép AC-DC, với tỷ lệ khởi động thành công cao và khả năng duy trì hồ quang ổn định.
3. Các thông số của 3 chế độ đầu ra AC (tần số, dạng sóng, độ lệch DC) có thể điều chỉnh độc lập, giúp kiểm soát chính xác hình dạng mối hàn, độ ngấu và hiệu suất đắp.
4. Ứng dụng công nghệ điều khiển song song nguồn điện; cho phép nhiều máy hoạt động song song để mở rộng công suất đầu ra.
5. Áp dụng công nghệ điều khiển lệch pha (cross-phase control) cho hệ thống hàn hồ quang chìm đa trạm, đa dây, giúp giảm nhiễu tương tác giữa các hồ quang.
6. Chu kỳ tải định mức 100% (40°C), phù hợp cho các ứng dụng cường độ cao trong công nghiệp nặng.
7. Trang bị các chức năng bảo vệ: quá nhiệt, thấp áp và mất pha.
Ứng dụng sản phẩm:
1. Chủ yếu áp dụng cho các quy trình hàn nhiều dây khác nhau như hàn một dây một lớp, hai dây hai lớp và ba dây ba lớp.
2. Đáp ứng yêu cầu hàn dòng lớn và hiệu suất cao cho các kết cấu tấm dày với nhiều loại vật liệu khác nhau.
3. Được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như xây dựng kết cấu thép, chế tạo bình chịu áp lực cỡ lớn, sản xuất ống thép xoắn, nhà máy điện và ngành đầu máy, toa xe đường sắt.
Thông Số Kỹ Thuật:
KG Model | ZDE7-1200HD |
Nguồn điện đầu vào | 3-380±10% 50/60 V/Hz |
Công suất đầu vào định mức | AC:70.6/DC:44.9 kVA |
Dòng điện đầu vào định mức | AC:107.3/DC:68.1 A |
Dòng điện đầu ra định mức | AC:1200/DC:900 A |
Điện áp đầu ra định mức | 44V |
Điện áp không tải định mức | 87 V (điều khiển gần máy) 66 V (điều khiển từ xa) |
Chu kỳ tải định mức | 100% (40℃) |
Hệ số công suất | 0.9 |
Dải điều chỉnh tần số AC đầu ra | 10-60Hz |
Độ phẳng dạng sóng AC (Waveform Flatness) | 25% – 75% |
Độ lệch DC trong chế độ AC (DC Bias) | 25% – 75% |
Phương pháp làm mát nguồn điện | Làm mát bằng gió cưỡng bức |
Cấp cách điện | F |
Cấp bảo vệ vỏ máy | IP21S |
Kích thước máy | 940×475×1245mm |
Khối lượng tịnh | 210KG |
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM